Tìm thấy 51 hồ sơ cho “Đào Văn Thư”.

  1. Đào Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Phú, Xã Hòa Phú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 77 Xem chi tiết →
  2. Đào văn Thuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/1/1973 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Đào Văn Thuần Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/10/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Đào Văn Thực Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  5. Đào Văn Thuyết Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu F Xem chi tiết →
  6. Đào Văn Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Đào Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Xã Thành Thọ, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  8. Đào Văn Thuần Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 02 - 01 - 1979 Quê quán: Liên Hiệp, Hưng Hòa, Hưng Hòa Đơn vị: E751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Đào Văn Thương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/10/1963 Quê quán: Trung Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Đào Văn Thường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1963 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Đào Văn Thức Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/7/1971 Quê quán: An Tường - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Văn Thứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thanh Nhất - Sơn Lam - Sơn Dương - Tuyên Quang Hy sinh: 23/01/1973
  2. Đào Văn Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Kiến Quốc - Kiến Thụy - Thái Bình Hy sinh: 20/08/1968