Tìm thấy 51 hồ sơ cho “Đào Văn Thư”.

  1. Đào Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1953 An táng tại: Liêm Tiết, Xã Liêm Tiết, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Đào Văn Thước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 87 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Đào Văn Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Đào Văn Thủy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Tiêu Động, Xã Tiêu Động, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Đào Văn Thứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Hồng, Xã Liên Hồng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 92 Xem chi tiết →
  6. Đào Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  7. Đào Văn Thức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/7/1970 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Đào Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Xã Duy Tân, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 146 Xem chi tiết →
  9. Đào văn Thúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Khê, Xã Thanh Khê, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  10. Đào văn Thương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Đào Văn Thuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/3/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Đào Văn Thuyền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS huyện Tam Nông, Xã Hương Nộn, Huyện Tam Nông, Phú Thọ Xem chi tiết →
  13. Đào Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 13 · Khu 1A Xem chi tiết →
  14. Đào Văn Thuần Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 19/10/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 15 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  15. Đào Văn Thúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hạ Giáp, Xã Hạ Giáp, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Đào Văn Thưởng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Đào Văn Thực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Đào Văn Thuần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 9 Xem chi tiết →
  19. Đào Văn Thuỳ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Túc, Xã Phú Túc, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Đào Văn Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Văn Thứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thanh Nhất - Sơn Lam - Sơn Dương - Tuyên Quang Hy sinh: 23/01/1973
  2. Đào Văn Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Kiến Quốc - Kiến Thụy - Thái Bình Hy sinh: 20/08/1968