Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Đào Văn Tấn”.

  1. Đào Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 183 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đào Văn Tân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1995 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 126 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Đào Văn Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Đào Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 61 · Hàng 5 · Lô Nam Xem chi tiết →
  5. Đào Văn Tấn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/2/1965 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 16 Xem chi tiết →
  6. Đào Văn Tân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Đào Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1982 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 31 · Khu 6 Xem chi tiết →
  8. Đào Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Đào Văn Tân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 15/7/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đào Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Đào Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  12. Đào Văn Tán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 147 · Khu 7 Xem chi tiết →
  13. Đào Văn Tấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  14. Đào Văn Tân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 15/7/1971 Quê quán: Yên Thịnh - Phú Cương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đào Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1971 Quê quán: Yên Thịnh - Phú Cường - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đào Văn Tân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/2/1972 Quê quán: Đội Bình - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đào Văn Tấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E20 F4 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Đào Văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 38 · Lô 10 Xem chi tiết →
  19. Đào Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1966 Quê quán: Nhân Bình - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Văn Tấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  2. Đào Văn Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cổ Miêu - Phượng Hoàng - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 26/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.23.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Đào Văn Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Kổ Miểu- Phượng Hoàng- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 25/05/1972 (91-23)09 Kon Tum 1/50000
  4. Đào Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vượng Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 27/8/1974