Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Đào Văn Tài”.
- Đào Văn Tài Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đào Văn Tải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Văn Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đào văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Đào Văn Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 112 · Hàng 4 · Lô Bắc Xem chi tiết →
- Đào Văn Tải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1952 An táng tại: An Tiến, Xã An Tiến, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đào Văn Tài Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đào Văn Tái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1970 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu 2a Xem chi tiết →
- Đào Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ người Trung Quốc, Xã Linh Sơn, Huyện Đồng Hỷ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.