Tìm thấy 714 hồ sơ cho “Đào Văn Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đào văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1988 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Đào văn Luống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1953 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Đào văn Đáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1953 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Đào Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1972 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Đào Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/3/1981 Quê quán: Thanh Bình - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: D1 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Đào Phong Vân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/11/1972 Quê quán: Mỹ Thành - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đào Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1971 Quê quán: Bình Nghĩa - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đào Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1971 Quê quán: Thanh Tùng - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đạo Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  10. Sử Văn Đào Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Đạo Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Đào Văn Tý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 98 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Đào Văn Bẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Ninh, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Đào Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Kim Đức, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  15. Đào Văn Hựa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1952 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  16. Đào Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1969 Quê quán: Kỳ Sơn - Hòa Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2531 Xem chi tiết →
  17. Đào Văn Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  18. Đào Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Kim Đức, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  19. Đào Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Đào Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 19/12/1945 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Cẩm Lý- Lục Ngạn- Hy sinh: 3/7/1968