Tìm thấy 714 hồ sơ cho “Đào Văn Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đào Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 364 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Đào Văn Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/05/1970 Quê quán: Xã Phan - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Đào Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đào Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1978 Quê quán: Khánh Cư - Thị Xã Tam Điệp - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đào Văn Nhớn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/05/1970 Quê quán: Tân Hưng - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: C24 - D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Đào Văn Quyết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/11/1972 Quê quán: Kim Đức - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: C18 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vân Dương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Đào Văn Chiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/5/1978 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đạo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/3/1953 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 137 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Đào Văn Hưng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  13. Đào Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 25 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Đào Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS 202, Huyện Ba Chẽ, Quảng Ninh Lô A Xem chi tiết →
  15. Đào Văn Tống Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. Đào Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Đào Xuân Vấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 66 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Đào văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1967 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 29 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Đào văn Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 64 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Đào Viết Miên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Vạn Xuân - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Cẩm Lý- Lục Ngạn- Hy sinh: 3/7/1968