Tìm thấy 714 hồ sơ cho “Đào Văn Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Vân Hội - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/10/1977 Quê quán: Thanh Vân - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3486 Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Hồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/9/1978 Quê quán: Đào Xá - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1547 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Thử Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/1/1979 Quê quán: Hưng đạo - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3850 Xem chi tiết →
  5. Mai Văn Phương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Hoàng Đạo - Hoàng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2887 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/11/1978 Quê quán: Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3194 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thai Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/04/1978 Quê quán: Đạo Hưng - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3410 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Bình Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Trực Đạo, Xã Trực Đạo, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 77 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Quỳnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Xã Trực Đạo, Xã Trực Đạo, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 67 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Hưng đạo - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3618 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Trực Đạo, Xã Trực Đạo, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 80 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Quân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/1978 An táng tại: Xã Trực Đạo, Xã Trực Đạo, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 57 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Thụ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/12/1978 Quê quán: Đào Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3846 Xem chi tiết →
  14. nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Xã Trực Đạo, Xã Trực Đạo, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. vũ Thị Văn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Xã Trực Đạo, Xã Trực Đạo, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 87 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Phương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/09/1978 Quê quán: Duy Phiên - Tam Đảo - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2879 Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Sửu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/3/1978 Quê quán: Phương Khoan - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3263 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Trung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/3/1978 Quê quán: Thái Đào - Lạng Giang - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4227 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/10/1977 Quê quán: Thanh Vân - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Thuận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 03/02/1985 Quê quán: Đào Ngang - Hà Văn - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Cẩm Lý- Lục Ngạn- Hy sinh: 3/7/1968