Tìm thấy 714 hồ sơ cho “Đào Văn Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vương Văn Lăng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 54 Xem chi tiết →
  2. Vương Văn Mã Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/6/1966 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  3. Vương Văn Sum Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  4. Vương Văn Đê Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Chì Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Thứ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Đoàn Bá Vân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/6/1966 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Đoàn Văn Bích Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 15/8/1969 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  9. Đoàn Văn Bằng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  10. Đoàn Văn Lượng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/8/1971 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  11. Đoàn Văn Tự Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/5/1967 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Bẩy Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1/1951 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/9/1973 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Nhắc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Thạch Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 119 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Thạo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 107 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Trưởng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Tịnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Vĩnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/2/1979 Quê quán: Vân Hội - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4481 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Cẩm Lý- Lục Ngạn- Hy sinh: 3/7/1968