Tìm thấy 714 hồ sơ cho “Đào Văn Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Văn Thân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Truyền Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1949 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Việc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Đưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  6. Sử Văn Mà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Năm Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Thảo Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Thục Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Dự Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Ngoạn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Phương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1964 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thìa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 127 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Đức Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 147 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Trịnh Văn Bản Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Trịnh Văn Tưởng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Phượng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/9/1966 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  18. Vương Văn Hưởng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/7/1973 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  19. Vương Văn Khoa Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 29/1/1969 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  20. Vương Văn Lù Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Cẩm Lý- Lục Ngạn- Hy sinh: 3/7/1968