Tìm thấy 714 hồ sơ cho “Đào Văn Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đào Văn Chiêm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/05/1978 Quê quán: Vạn An - Yên Phong - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Đạo Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/03/1961 Quê quán: Phước Chỉ - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Đạo Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/03/1961 Quê quán: Phước Chỉ - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Đào Văn Cang Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 23/09/1948 Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đào Văn Cang Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Đào Văn Chính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/12/1978 Quê quán: Hoài Sơn - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Đào Văn Duệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Gia Phương - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Đào Văn Nhí Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/02/1978 Quê quán: Đại Yên - Hoàng Bồ - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Đào Văn Thiên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/04/1978 Quê quán: Gia Phú - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Đào Văn Định Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Gia Thịnh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Đào văn Ngữ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Đào Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1968 Quê quán: Ninh Giang, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Đào Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Yên Trung- Lương Sơn- Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 144 Xem chi tiết →
  14. Đào Văn Bổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 20 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Đào Văn Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/03/1979 Quê quán: Hoa Lư, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D5 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Đào Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thuỵ Hà – Thái Thuỵ, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Đào Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/04/1979 Quê quán: Hà tu - Thị Xã Hòn Gai - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Đào Văn Lập Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/05/1978 Quê quán: Ninh Phượng - TP Việt Trì - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 2 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  20. Đào Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 2 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Cẩm Lý- Lục Ngạn- Hy sinh: 3/7/1968