Tìm thấy 714 hồ sơ cho “Đào Văn Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Ngọ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nhã Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 141 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Như Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 137 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/8/1967 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phao Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 117 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 129 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 111 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Quých Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sôi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sơ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tam Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/12/1969 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Cẩm Lý- Lục Ngạn- Hy sinh: 3/7/1968