Tìm thấy 714 hồ sơ cho “Đào Văn Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 149 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 131 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 30/11/1970 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lạc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 133 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lự Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 19/2/1967 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn May Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Miền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn My Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 11/7/1967 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 13/7/1949 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mết Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/10/1982 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mốc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/7/1966 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mỗi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mộ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/10/1995 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mộc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Ngưỡng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 142 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Cẩm Lý- Lục Ngạn- Hy sinh: 3/7/1968