Tìm thấy 714 hồ sơ cho “Đào Văn Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Húi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/9/1971 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/10/1971 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 116 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hỗ Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hựu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/4/1950 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn In Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 23/6/1970 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/1/1951 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khoan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/6/1967 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Kiệm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/3/1971 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Kiện Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 139 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Kế Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Liên Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Liên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 150 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1981 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Loạn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/12/1965 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Luân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Luật Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Cẩm Lý- Lục Ngạn- Hy sinh: 3/7/1968