Tìm thấy 714 hồ sơ cho “Đào Văn Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/1948 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 114 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/3/1968 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chắt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 108 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chứa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cơn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1966 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cả Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 112 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cối Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 30/10/1967 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cốn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 107 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Doanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1/1971 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Duật Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Dẫn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hoán Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Huyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hích Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Cẩm Lý- Lục Ngạn- Hy sinh: 3/7/1968