Tìm thấy 714 hồ sơ cho “Đào Văn Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Cao Văn Vụ Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn A Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/4/1965 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Bào Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1983 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Chung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/2/1971 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Lâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 105 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Lãng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/4/1966 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Năm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Tạo Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 19/1/1972 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Đáng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/1987 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Gắng Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 4/3/1951 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Hy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/6/1968 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Liên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/2/1967 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Mạc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Ngọc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 143 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Sâm Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 3/3/1953 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Tuyên Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/11/1966 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Đãi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/3/1952 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Để Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/8/1967 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Lưu Văn Sơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1949 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  20. Lưu Văn Thiết Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/9/1949 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Cẩm Lý- Lục Ngạn- Hy sinh: 3/7/1968