Tìm thấy 714 hồ sơ cho “Đào Văn Ninh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 Quê quán: Nhân Đạo - LÝ Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C13 - E596 - Bộ tư lệnh thông tin An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Lợi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/08/1978 Quê quán: Quãng Sơn - Tam Đảo - Vĩnh Phú Đơn vị: C4D1E1F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiện Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/02/1981 Quê quán: Đông Thịnh - Tam Đảo - Vĩnh Phú Đơn vị: D20 - E42 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Quỳnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09/02/1979 Quê quán: Đức Bát - Tam Đảo - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Văn Thuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/12/1978 Quê quán: Chỉ đạo - Hưng Yên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3855 Xem chi tiết →
- Dương Văn Thà Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 5/1/1979 Quê quán: Lạc đạo - Hưng Yên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3401 Xem chi tiết →
- Trần Văn Ly Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/12/1978 Quê quán: Lạc Đạo - Hưng Yên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2266 Xem chi tiết →
- Đàm Văn Tài Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/12/1978 Quê quán: Lạc Đạo - Hưng Yên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3295 Xem chi tiết →
- Trần Văn Ly Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/12/1978 Quê quán: Lạc Đạo Hưng Yên, Lạc Đạo Hưng Yên Đơn vị: C1 D4 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Chu Văn Nở Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 02/06/1978 Quê quán: Hưng đạo, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Văn Thuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/12/1978 Quê quán: Chỉ đạo, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Văn Thà Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Lạc đạo, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/12/1978 Quê quán: Lạc Đạo, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hậu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/04/1978 Quê quán: Tam Đảo, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Ly Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/12/1978 Quê quán: Lạc Đạo, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tài Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Tam Đảo, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đàm Văn Tài Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/12/1978 Quê quán: Lạc Đạo, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Bách Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Chi đạo, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thuận Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Vượng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 9/1964 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 120 · Hàng 8 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.