Tìm thấy 714 hồ sơ cho “Đào Văn Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đào Văn Đánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/05/1978 Quê quán: Minh đức - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Đào Văn ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/02/1969 Quê quán: Tăng Thanh - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Đào Thanh Kiều Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/05/1978 Quê quán: Vũ Văn - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Đào Văn Tỉnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/02/1970 Quê quán: Vũ Văn - Vũ Tiên - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đào Văn Khi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/02/1972 Quê quán: An Thanh - Phù Dực - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Chĩnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/1/1975 Quê quán: Hưng Đạo - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1947 Quê quán: Do Đạo - LÝ Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1969 Quê quán: Mõ Đạo - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Đạo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Thuỷ Xuân tiên - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Đào Văn Bảy Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/07/1978 Quê quán: Phù yên - Kiện lạp - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Đào Văn Giang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20 - 12 - 1978 Quê quán: Quỳnh Khuê. Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Đào Văn Tâm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Thường Sơn - Thủy dương - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Tan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: An Đạo - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1980 Quê quán: Thuỷ Đạo - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: C2 - D3 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cội Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/11/1972 Quê quán: An Đạo - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Oanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Đạo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đào Văn Kiểm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/08/1968 Quê quán: Mỹ Thành - TP Nam Định - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Tạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/01/1973 Quê quán: Nghĩa đạo - Thuận Thành - Bắc Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3384 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Quỳnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/11/1978 Quê quán: Trực Đạo - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3054 Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Quân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/11/1978 Quê quán: Trực Đạo - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2931 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Cẩm Lý- Lục Ngạn- Hy sinh: 3/7/1968