Tìm thấy 714 hồ sơ cho “Đào Văn Ninh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Văn Đào Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Hương Trạch, Quảng Trạch, Quảng Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Văn Bửu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/03/1985 Quê quán: Tân Hưng, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Văn Chuyên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/01/1978 Quê quán: Thiện Phiên, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/03/1979 Quê quán: Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Văn Thọ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08 - 08 - 197 Quê quán: Sông Bé, Bình Dương, Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đào Văn Lề Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/10/1968 Quê quán: Lý Nhân, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Văn Thuần Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 02 - 01 - 1979 Quê quán: Liên Hiệp, Hưng Hòa, Hưng Hòa Đơn vị: E751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đào Văn Tư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 01/05/1970 Quê quán: Thanh Liêm, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Văn Táng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1971 Quê quán: Hưng Đạo - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đào Văn Dục Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/10/1979 Quê quán: Vạn Hoá - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Văn Thịnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/01/1978 Quê quán: Văn Hoàng - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đạo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/07/1978 Quê quán: Bạch Thượng - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đạo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Thạch sơn - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đạo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Trung Tự - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Văn Đào Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lang Văn Đào Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/02/1978 Quê quán: Luân Khê - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Dao Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/01/1979 Quê quán: Thanh Bình - Thanh Hải - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Đào Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Thanh Liêm - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 08/11/1970 Quê quán: Ngọc Thiện - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đáo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/12/1978 Quê quán: Hải Thịnh - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.