Tìm thấy 714 hồ sơ cho “Đào Văn Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đào Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/08/1974 Quê quán: Quang trung - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Đào Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/05/1978 Quê quán: Nghi tân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Đào Văn Mấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1977 Quê quán: Vũ an - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Đào Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 Quê quán: Tu Thủy - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đào Văn Tâm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Sơn-Thủy Thường dương - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3328 Xem chi tiết →
  6. Lưu Văn Ninh Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 118 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Đào Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS thị trấn Phong Châu, Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  10. Đào Văn Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS thị trấn Phong Châu, Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  11. Đào Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS thị trấn Phong Châu, Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Thị Xã Thanh Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1979 Quê quán: Bình Đào - Thăng Bình - Đà Nẵng Đơn vị: D15 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 130 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Đào Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Đào Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 61 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Tuyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/3/1974 Quê quán: Chu Đao - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Đảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/01/1974 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/04/1971 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/04/1978 Quê quán: Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Cẩm Lý- Lục Ngạn- Hy sinh: 3/7/1968