Tìm thấy 714 hồ sơ cho “Đào Văn Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Văn Đảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Đào Mạnh Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1971 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Đào Thế Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1968 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Đào Xuân Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1973 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Đạo Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 67 Xem chi tiết →
  6. Hồng Văn Đao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 133 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Đào Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Đạo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 68 Xem chi tiết →
  11. Đào Ngọc Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1978 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 19 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Đào Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Kim định, Xã Kim Định, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Đào Văn Lê Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 25/01/1984 Quê quán: Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2042 Xem chi tiết →
  14. Đào Văn Ngải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Kim định, Xã Kim Định, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Đào Văn Nhân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Nguyễn úy - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2637 Xem chi tiết →
  16. Đào Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Kim định, Xã Kim Định, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Đào Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1951 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
  18. Đào Văn Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/07/1978 Quê quán: Tô Hiệu - Lê Chân - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2935 Xem chi tiết →
  19. Đào Văn Sán Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/5/1978 Quê quán: Tào sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3072 Xem chi tiết →
  20. Đào Văn Thìn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/11/1968 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Cẩm Lý- Lục Ngạn- Hy sinh: 3/7/1968