Tìm thấy 714 hồ sơ cho “Đào Văn Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đào Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hương, Xã Tân Hương, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 5 · Hàng b Xem chi tiết →
  2. Đào Văn Thâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng N · Lô 152 · Khu A12 Xem chi tiết →
  3. Đào Văn Thịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/5/1969 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Đào Văn Thức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/7/1970 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Đào Văn Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Đào Văn Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hương, Xã Tân Hương, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 11 · Hàng a Xem chi tiết →
  7. Đào Văn Vườn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hương, Xã Tân Hương, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 9 · Hàng e Xem chi tiết →
  8. Đào Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hương, Xã Tân Hương, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 3 · Hàng e Xem chi tiết →
  9. Đào Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng H · Lô 83 · Khu A7 Xem chi tiết →
  10. Đào Văn Xê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1963 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng I · Lô 74 · Khu B6 Xem chi tiết →
  11. Đào Văn Xứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng U · Lô 143 · Khu A11 Xem chi tiết →
  12. Đào Văn Đam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 79 Xem chi tiết →
  13. Đào Văn Đo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/1981 An táng tại: Bồng Lai, Xã Bồng Lai, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Đào Văn Đản Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/11/1966 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Đào Văn Địch Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/9/1968 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Đào Văn Đồng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/8/1952 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Đào Văn Đỗ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Đào Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/03/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Đào Đình Vân Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 3/11/1985 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 192 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  20. Đào Đức Vấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/4/1954 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Cẩm Lý- Lục Ngạn- Hy sinh: 3/7/1968