Tìm thấy 1.264 hồ sơ cho “Đào Văn Liệt”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đoàn Văn Minh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D Trinh sát F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Khuê Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 24/07/1968 Quê quán: Hưng Đạo - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Ban Binh vận TW Cục MN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Sang Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 17/11/1969 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Ban HC T. đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/04/1973 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: An ninh TP. Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thẹo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/12/1972 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần T.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Trụ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 21/11/1953 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Ty Ngân khố Đ.Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 Quê quán: Nhân Đạo - LÝ Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C13 - E596 - Bộ tư lệnh thông tin An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đền Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/02/1969 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Công trường Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Phước Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 07/03/1968 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần T. đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Phước Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 03/07/1968 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần T. đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Hưng đạo - An Thụy - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: C5 D2 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/04/1969 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C Cối Th.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/04/1969 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C Cối Th.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Khanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/12/1978 Quê quán: Số 256 Trần Hưng đạo - Thị Trấn Quảng Yên - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. HOàng Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đạo đức, Xã Đạo Đức, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đạo đức, Xã Đạo Đức, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Hàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đạo đức, Xã Đạo Đức, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đạo đức, Xã Đạo Đức, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Nghiễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đạo đức, Xã Đạo Đức, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đạo đức, Xã Đạo Đức, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Văn Liệt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đông Bối - Tân Hương - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 13/06/1966 Mai táng ban đầu: Gần Tây Xô, H80, Kon Tum - Kon Tum
  2. Đào Văn Liệt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Bối- Tân Hương- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 13/06/1966 Gần Tây Xô, H80, Kon Tum