Tìm thấy 1.264 hồ sơ cho “Đào Văn Liệt”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đới Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 Quê quán: An Đạo - Phú Minh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Văn Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/11/1973 Quê quán: T.Vân - Tam Đảo - Vĩnh Phú Đơn vị: D6 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Nghị Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/5/1970 Quê quán: Chí Đạo - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Lãm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1970 Quê quán: Đào Ngạn - Hà Quang - Cao Bằng Đơn vị: D3 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: An Đạo - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1979 Quê quán: Bình Đào - Thăng Bình - Đà Nẵng Đơn vị: C1 - D15 - QK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Rô Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/08/1969 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1980 Quê quán: Thuỷ Đạo - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: C2 - D3 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cội Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/11/1972 Quê quán: An Đạo - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Don Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 05/07/1972 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/08/1979 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C16 F339 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 07/04/1969 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Y4 Sài Gòn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhuận Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/09/1974 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1972 Quê quán: Đoàn Đào - Phú Cừ - Hải Hưng Đơn vị: C10 - D3 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tài Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/10/1978 Quê quán: Bản Giảm - Tam Đảo - Vĩnh Phúc Đơn vị: C20 E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thái Văn Mao Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/07/1969 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đơn vị 332 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Thái Văn Mao Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/07/1969 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đơn vị 332 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Quỳnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09/02/1979 Quê quán: Đức Bát - Tam Đảo - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1979 Quê quán: Lãng Công - Tam Đảo - Vĩnh Phúc Đơn vị: C10 D3 E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Vĩnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 04/05/1963 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đào Văn Liệt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đông Bối - Tân Hương - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 13/06/1966 Mai táng ban đầu: Gần Tây Xô, H80, Kon Tum - Kon Tum
- Đào Văn Liệt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Bối- Tân Hương- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 13/06/1966 Gần Tây Xô, H80, Kon Tum