Tìm thấy 1.264 hồ sơ cho “Đào Văn Liệt”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1971 Quê quán: Đạo Tú - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: CHC Miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/11/1978 Quê quán: Số 15 - đào Duy Từ - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Văn Hợp Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/3/1969 Quê quán: Đào Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đoàn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Đạo ngoạn - Quang Châu - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nông Văn Năm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/9/1971 Quê quán: Đào Ngạn - Hà Quảng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nông Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1971 Quê quán: Hưng Đạo - Hoài An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/03/1974 Quê quán: Chu Đao - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Phùng Văn Tích Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/7/1978 Quê quán: Tam Đảo, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc Đơn vị: E1 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiện Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/02/1981 Quê quán: Đông Thịnh - Tam Đảo - Vĩnh Phú Đơn vị: D20 - E42 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Thanh Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/1/1972 Quê quán: Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Năm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/07/1969 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C332 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1972 Quê quán: Đào Xá - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Phường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/08/1978 Quê quán: Phú lộc - Hưng đạo - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hợp Châu - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Đôn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: Hưng Đạo - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Tẻo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Đào Xá - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: C4 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Võ Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Bình Đào - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Đàm Văn Vương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/1/1968 Quê quán: Hưng Đạo - Kiến Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đồng Văn Nói Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/4/1971 Quê quán: Hưng Đạo - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Luân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/2/1971 Quê quán: Đạo đức - Bình xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đào Văn Liệt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đông Bối - Tân Hương - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 13/06/1966 Mai táng ban đầu: Gần Tây Xô, H80, Kon Tum - Kon Tum
- Đào Văn Liệt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Bối- Tân Hương- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 13/06/1966 Gần Tây Xô, H80, Kon Tum