Tìm thấy 1.264 hồ sơ cho “Đào Văn Liệt”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Đối Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/1/1974 Quê quán: Đào Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: D8 E7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Húi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/09/1971 Quê quán: Nghĩa Đạo - Thuận Thành - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 05/02/1970 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D309F An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thụy Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 09/02/1963 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 05/10/1968 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tây Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/10/1969 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 07/10/1966 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tuyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/3/1974 Quê quán: Chu Đao - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  10. Phùng Văn Tiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/04/1978 Quê quán: Quang Sơn - Tam Đảo - Vĩnh Phúc Đơn vị: C9H2E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/12/1970 Quê quán: Hưng Đạo - Kiến Xương - Hải Phòng Đơn vị: 700000000 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Lợi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/08/1978 Quê quán: Quãng Sơn - Tam Đảo - Vĩnh Phú Đơn vị: C4D1E1F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Chanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Đạo Đức - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: E770 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 05/05/1969 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: B90 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 05/05/1969 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: B90 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hợp Châu - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thơi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/11/1972 Quê quán: Việt Đào - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tài Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Tam Đảo, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc Đơn vị: C2 D4 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. VÕ VĂN TÂN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/01/1968 Quê quán: Bình Đào - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Cập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 Quê quán: Đạo Đức - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Văn Liệt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đông Bối - Tân Hương - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 13/06/1966 Mai táng ban đầu: Gần Tây Xô, H80, Kon Tum - Kon Tum
  2. Đào Văn Liệt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Bối- Tân Hương- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 13/06/1966 Gần Tây Xô, H80, Kon Tum