Tìm thấy 1.264 hồ sơ cho “Đào Văn Liệt”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đào Văn Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1970 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Hội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Đào văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1951 Quê quán: Bình Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: xã Bình Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Đào Quang Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/7/1979 Quê quán: Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: C4 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Đào Cao Lai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/5/1968 Quê quán: Việt Hưng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đào Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1970 Quê quán: Diễn Vạn - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Đào Quang Thậm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Vĩnh Phúc - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đào Viết Thai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1972 Quê quán: Thạch Văn - Thạch Sơn - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Đào Viết Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1972 Quê quán: Thanh Vân - Thanh Ba - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Đào Xuân Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Vạn Thọ - Du Từ - Bắc Thái Đơn vị: E 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Đào Xuân Vy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1971 Quê quán: Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đào Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Văn Lý – Lý Nhân, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Đào Văn Xương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/11/1972 Quê quán: Hoàng Văn Thụ - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Đào Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/3/1981 Quê quán: Thanh Bình - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: D1 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Cao Văn Đạo Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đoàn Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Đào Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 03/11/1978 Quê quán: Tam Thanh - Thị Xã Tam Kỳ - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Phúc Tiến - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Phúc Tiến - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đạo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/6/1968 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1969 Quê quán: Bình Trước - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: thị xã Biên Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Đào Văn Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/6/1979 Quê quán: Cẩm Lý - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: C3 - D622 - E10 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Văn Liệt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đông Bối - Tân Hương - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 13/06/1966 Mai táng ban đầu: Gần Tây Xô, H80, Kon Tum - Kon Tum
  2. Đào Văn Liệt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Bối- Tân Hương- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 13/06/1966 Gần Tây Xô, H80, Kon Tum