Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Đào Văn Lưu”.

  1. Đào văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 14 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  2. Đào Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 73 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đào Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1985 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 22 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Đào Văn Lưu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/3/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Đào Văn Lưu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Đào Văn Lưu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Yên Bồng - Lạc Thủy - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Văn Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Yên Phú- Yên Mỹ- Hy sinh: 20/10/1972