Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Đào Văn Lân”.

  1. Đào Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiến thịnh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Đào Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Chính, Xã Đức Chính, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 13 Xem chi tiết →
  3. Đào Văn lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1966 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Đào Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1981 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 283 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  5. Đào văn Lan Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/10/1965 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Đào Văn Lân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 156 Xem chi tiết →
  7. Đào Văn Lân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Hưng, Phường Trung Hưng, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 5 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Đào Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  9. Đào Văn Lan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/10/1968 Quê quán: Bình Thanh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đào Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Kỳ, Xã Tân Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đào Văn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1948 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 445 · Lô 22 · Khu 4 Xem chi tiết →
  12. Đào Văn Lang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/3/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Đào Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu D Xem chi tiết →
  14. Đào Văn Lăng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Đào Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1968 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Đào Văn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M32 · Hàng H10 · Khu B1 Xem chi tiết →
  17. Đào Văn Lang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/3/1970 Quê quán: Hồng Thái - Đang Phượng - Hà Tây Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Văn Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nhân Trải - Đồng Lễ - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 31/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 93.22.03 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000