Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Đào Văn Khi”.
- Đào Văn Khi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đào Văn Khi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/02/1972 Quê quán: An Thanh - Phù Dực - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Văn Khiêm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/8/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Đào Văn Khiêm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/8/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Đào Văn Khiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Hồng, Xã Liên Hồng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Đào Văn Khiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hải, Xã Ninh Hải, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 45 Xem chi tiết →
- Đào Văn Khình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/11/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42313 Xem chi tiết →
- Đào Văn Khiêm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/08/1969 Đơn vị: E1 - D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đào Văn Khiêu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Long, Xã Hoàng Long, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Đào Văn Khiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Khu H.Phòng Xem chi tiết →
- Đào Văn Khiêm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/08/1969 Đơn vị: E 1 - D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.