Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Đào Văn Kha”.

  1. Đào Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Đào Văn Khả Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/10/1967 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Đào Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Đào Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Sơn, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Đào Văn Khảm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 337 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Đào Văn Khắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Đào Văn Khánh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 156 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Đào Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 43 · Hàng 4 · Lô Nam Xem chi tiết →
  9. Đào Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Đào Văn Khái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đào Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Đào Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Đào Văn Khải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 119 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Đào Văn Khẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Hồng, Xã Liên Hồng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 72 Xem chi tiết →
  15. Đào Văn Khắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Đào Văn Khang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 6 · Lô 20 Xem chi tiết →
  17. Đào Văn Khang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Đào Văn Khanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 23 Xem chi tiết →
  19. Đào Văn Khánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/10/1971 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  20. Đào Văn Khánh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Văn Khả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hòa Bình- Yên Phong- Hy sinh: 20/10/1967
  2. Đào Văn Kha Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 10/5/1970