Tìm thấy 29 hồ sơ cho “Đào Văn Dị”.

  1. Đào Văn Điến Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  2. Đào Văn Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1954 An táng tại: NTLS Nguyễn Huệ, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  3. Đào văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô Ô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đào Văn Diếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Đào Văn Diễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1950 An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Đào Văn Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 66 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Đào Văn Diệp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 80 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Đào Văn Điệp Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đại Hưng, Xã Đại Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Đào Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Đào Văn Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Hưng Nhân, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H10 · Lô L5 Xem chi tiết →
  11. Đào Văn Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Đào Văn Địch Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/9/1968 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Đào Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 116 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  14. Đào Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 64 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  15. Đào Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  16. Đào Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1985 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 536 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  17. Đào Văn Diệp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Đào Văn Địch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 21N Xem chi tiết →
  19. Đào Văn Đinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Đào Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Lương Tráng - Liêm Tiết - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 30/04/1979 Mai táng ban đầu: Loan Đức - Lâm Đồng