Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Đào Văn Chương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đào Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1967 Quê quán: Đồng Lạc - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đào Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/02/1979 Quê quán: Hồng phong - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Đào Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1975 Quê quán: Quảng Bị - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Đạo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Thuỷ Xuân tiên - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Đạo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Thuỷ Xuân tiên - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: C1 D4 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Châu, Xã Phụng Châu, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Đào Văn Bình Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 73 Xem chi tiết →
  10. Đào Văn Bảo Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Trường Yên, Xã Trường Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Đào Văn Hiệp Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 106 Xem chi tiết →
  12. Đào Văn Khoái Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 70 Xem chi tiết →
  13. Đào Văn Mạc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 23 Xem chi tiết →
  14. Đào Văn Ngọc Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 105 Xem chi tiết →
  15. Đào Văn úc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Trường Yên, Xã Trường Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Đạo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Đào Văn Hạp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Văn Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Tụy- Cần Đước- Hy sinh: 11/12/1965