Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Đào Văn Chân”.

  1. Đào Văn Chận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/12/1966 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Đào Văn Chẵn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 131 · Hàng 4 · Khu Phải Xem chi tiết →
  3. Đào Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1962 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đào văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1968 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng b Xem chi tiết →
  5. Đào Văn Chấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 69 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Đào Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Văn Lý – Lý Nhân, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Đào Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 78 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đào Văn Chanh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 13 Xem chi tiết →
  9. Đào Văn Chàng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 59 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Văn Chân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đại Vi- Đại Đồng- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 22/12/1966
  2. Đào Văn Chấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quế Sơn- Châu Thành- Hy sinh: 14/8/1969