Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Đào Văn Cứ”.

  1. Đào văn Cư Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 39 · Hàng 4 · Khu Phải Xem chi tiết →
  2. Đào Văn Cử Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Đào Văn Cự Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/9/1967 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Đào văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 102 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Đào Văn Cù Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 29 · Hàng E · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  6. Đào Văn Cù Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Đào văn Cư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Bài, Xã Yên Bài, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Đào Văn Cự Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu K Xem chi tiết →
  9. Đào Văn Cù Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/1/1968 Quê quán: Hồng Minh - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đào Văn Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Hoàng Thao - Tân Gia - Cẩm Khê Đơn vị: C 8 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Đào Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Gò sậu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Đào Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1970 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 14 Xem chi tiết →
  13. Đào Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 141 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Đào Văn Cúc Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 25/3/1949 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 13A Xem chi tiết →
  15. Đào Văn Cương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Biên Giang, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Đào Văn Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 125 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Đào Văn Cửng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1962 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 25 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Đào Văn Cúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/6/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 43 · Hàng O · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  19. Đào Văn Cương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 118 · Hàng 4 · Lô 11 Xem chi tiết →
  20. Đào Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 57 · Hàng G · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Văn Cứ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Yên Lập, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823