Tìm thấy 41 hồ sơ cho “Đào Văn Bí”.

  1. Đào Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 23 · Hàng 16 · Khu B1 Xem chi tiết →
  2. Đào Văn Biểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phước Mỹ Trung, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Đào Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Tả Thanh Oai, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Đào Văn Bích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Đào Văn Bỉnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1111 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Đào Văn Bin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1979 An táng tại: Thị Trấn Tiên Lãng, Thị Trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Đào Văn Biền Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Hưng, Xã Đại Hưng, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Đào Văn Biện Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Đào Văn Bình Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 73 Xem chi tiết →
  10. Đào Văn Bình Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 6/1994 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 92 Xem chi tiết →
  11. Đào Văn Bích Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Long, Xã Hoàng Long, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Đào Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Đào Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  14. Đào Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Gia khánh, Thị trấn Gia Khánh, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Đào văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 108 · Lô 16 Xem chi tiết →
  16. Đào Văn Bin Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Đào Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1978 Quê quán: Quyết Thắng - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  18. Đào Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/02/1979 Quê quán: Hồng phong - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Đào Văn Bình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/03/1978 Quê quán: Vinh Quang - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Đào Văn Bỉnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Quỳnh Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Văn Bí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Trung An- Củ Chi- Hy sinh: 30/10/1967
  2. Đào Văn Bí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Thọ- An Thụy- Hy sinh: 6/9/1973