Tìm thấy 41 hồ sơ cho “Đào Văn Bí”.

  1. Đào Văn Bí Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 22/6/1962 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 19 Xem chi tiết →
  2. Đào Văn Bì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 35 · Khu H.Phòng Xem chi tiết →
  3. Đào Văn Bi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  4. Đào Văn Bi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M33 · Hàng H6 · Khu B2 Xem chi tiết →
  5. Đào Văn Bì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1968 Quê quán: Thuỷ Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đào Văn Bính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Đào Văn Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 86 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Đào Văn Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 37 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Đào Văn Biết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa Trang Quỳnh Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Đào Văn Bin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1973 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Đào Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Đào Văn Biết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Đào Văn Biết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1981 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Đào Văn Biểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hương, Xã Tân Hương, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 11 · Hàng e Xem chi tiết →
  15. Đaò Văn Bịch Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 9 · Lô 15 Xem chi tiết →
  16. Đào Văn Biết Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/8/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 82 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Đào Văn Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/7/1970 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Đào Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Đào Văn Bình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b12 Xem chi tiết →
  20. Đào Văn Binh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS xã Minh Phú, Xã Minh Phú, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Văn Bí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Trung An- Củ Chi- Hy sinh: 30/10/1967
  2. Đào Văn Bí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Thọ- An Thụy- Hy sinh: 6/9/1973