Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Đào Văn Đức”.

  1. Đào Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 241 Xem chi tiết →
  2. Đào Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Đào Văn Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đào Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1967 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Đào Văn Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng H · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  6. Đào Văn Đực Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/9/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  7. Đào Văn Đực Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/10/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42200 Xem chi tiết →
  8. Đào Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Xuân Huy, Xã Xuân Huy, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  9. Đào Văn Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 192 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Đào Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 254 · Khu 6 Xem chi tiết →
  11. Đào Văn Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  12. Đào Văn Đực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  13. Đào Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Đào Văn Đức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →
  15. Đào Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng M Xem chi tiết →
  16. Đào Văn Đực Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M1 · Hàng H1 · Khu A3 Xem chi tiết →
  17. Đào Văn Dục Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/10/1979 Quê quán: Vạn Hoá - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Đào Văn Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/11/1972 Quê quán: Khối 70 - Cầu giấy - Ba Đình - Hà Tây Đơn vị: K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đào Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Trinh sát T. đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông nam Làng Hà Gia Lai - Gia Lai