Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Đào Văn Định”.

  1. Đào văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô Ô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Đào Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Đào Văn Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Hưng Nhân, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H10 · Lô L5 Xem chi tiết →
  4. Đào Văn Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Đào Văn Định Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Bình Thanh- Kiến Xương- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 142 Xem chi tiết →
  6. Đào Văn Định Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 142 Xem chi tiết →
  7. Đào Văn Đinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Đào Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Đào Văn Đĩnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 221 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  10. Đào Văn Định Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phong, Xã Xuân Phong, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Đào Văn Định Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Gia Thịnh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Đào Văn Định Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Bình Thanh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Văn Đỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · An Thái - Mê Linh - Tiên Hưng - Thái Bình Hy sinh: 6/3/1966 Mai táng ban đầu: B7, Đắc Tô, Kon Tum
  2. Đào Văn Đĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thọ Vực - Nghĩa Trị - Văn Lâm - Hải Hưng Hy sinh: 16/06/1972
  3. Đào Văn Đính Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1972
  4. Đào Văn Đỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · An Thái- Mê Linh- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 6/3/1966 B7, Đắc Tô, Kon Tum
  5. Đào Văn Định Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Bình Thanh- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 17/9/1972 Lô 1 Số 142