Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Đào Văn Đản”.

  1. Đào Văn Đăng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 17/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Duyên Thái, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Đào Văn Danh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 8/11/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  3. Đào Văn Đàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng P Xem chi tiết →
  4. Đào Văn Danh Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 15/11/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M16 · Hàng H3 · Khu A1 Xem chi tiết →
  5. Đào Văn Đánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/05/1978 Quê quán: Minh đức - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Đào Văn Đàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C3 Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Văn Đản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cổ Miếu- Phượng Hoàng- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 11/5/1966