Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Đào Văn Đản”.

  1. Đào Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 243 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Đào Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Đào Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  4. Đào Văn Đan Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Đào Văn Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1969 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  6. Đào Văn Đản Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/11/1966 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Đào Văn Dần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Đào Văn Dần Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Đào Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1969 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đào Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Đào Văn Dân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 5 · Khu M Xem chi tiết →
  12. Đào Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Tây Tiến - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Đào văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 133 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Đào Văn Dánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Đào Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 19 · Lô 8 Xem chi tiết →
  16. Đào Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên dương, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Đào Văn Đáng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Đào Văn Đảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Đào Văn Dánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1978 An táng tại: Thị Trấn Tiên Lãng, Thị Trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Đào Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1973 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Văn Đản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cổ Miếu- Phượng Hoàng- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 11/5/1966