Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Đào Trung Cường”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đào Trung Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H7 · Lô Hai Xem chi tiết →
  2. Đào Trung Miến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô Một Xem chi tiết →
  3. Đào Trung Muội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô Một Xem chi tiết →
  4. Đào Trung Nghệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô Một Xem chi tiết →
  5. Đào Trung Nghệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đặng Cương, Xã Đặng Cương, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Đào Trung Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô Một Xem chi tiết →
  7. Đào Trung Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô Hai Xem chi tiết →
  8. Đào Quốc Cường Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Lễ - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E417 F8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Đào Quốc Cường Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 4/7/1989 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Trung Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Đại Lữ - Đông Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 05.84.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Phú Nhơn