Tìm thấy 106 hồ sơ cho “Đào Tri Ân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đào Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1985 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu B1 Xem chi tiết →
  2. Đào Văn Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1969 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 25 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Đào Văn So Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1970 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
  4. Đào Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1962 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu B1 Xem chi tiết →
  5. Đào Văn To Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1973 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 24 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Đào Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1966 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Đào Văn Đe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu C1 Xem chi tiết →
  8. Đào Hữu Thí Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/5/1949 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 67 Xem chi tiết →
  9. Cao Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1967 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đào Tâm Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1968 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Anh Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1973 Quê quán: Quảng Cải - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: D11F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đào Xuân Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: . - Diện Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đào Đức Lưu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: . - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đào Anh Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/4/1974 Quê quán: Số 01 - An Tập - Thái Bình - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Như Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1968 Quê quán: Như Bản - Yên Sơn - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Đào Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1965 Quê quán: Kinh ánh, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đào Soa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1967 Quê quán: Kỳ Anh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đào Danh Niềm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/3/1972 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C11 D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đào Bá Thụ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/5/1972 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: An ninh huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đào Vẽ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/12/1969 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: An ninh Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Tri Ân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1956 Hy sinh: 29/4/1975