Tìm thấy 106 hồ sơ cho “Đào Tri Ân”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đào Trị Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/11/1957 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Phạm Anh Đào Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/4/1969 An táng tại: NTLS Phủ Đức- Việt Trì, Xã Vân Phú, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Lô A Xem chi tiết →
- Đào Xuân Trị Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 13 Xem chi tiết →
- Đào Công ẩn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/9/1969 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Hữu Thí Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/5/1949 Quê quán: Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Anh Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1973 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 31 Xem chi tiết →
- Đào Anh Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 Đơn vị: C4D33 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Công ẩn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/9/1969 An táng tại: NTLS thôn Xuân Hoà, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Khu A Xem chi tiết →
- Đào Phước An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: 2K1BH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Bá Tẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: An Khê - Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Khổng Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1981 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Phùng Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1986 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Đào Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1966 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Đào Văn Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Đào Văn Chum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1978 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Đào Văn Cửng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1962 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 25 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Đào Văn Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1967 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 5 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Đào Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1961 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Đào Văn Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 28 · Hàng 2 · Khu C1 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.