Tìm thấy 52 hồ sơ cho “Đào Trọng Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đào Trọng Đản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa Trụ, Xã Nghĩa Trụ, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  2. Đào Trọng Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Đào Trọng Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1973 An táng tại: Nghĩa Trang An Thượng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Đào Trọng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1953 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Đào Trọng Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1964 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Đào Huy Trong Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Tô Trọng Đảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Đào Trọng Hiếu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Đào Trọng Liên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Đào Trọng Muôn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Đào Trọng Quyền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Long, Xã Hoàng Long, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Đào Trọng Suý Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 209 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  13. Đào Trọng Xuý Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Sơn, Xã Phú Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Đào Trọng Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  15. Đào Trọng Duy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  16. Đào Trọng Hiền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/6/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  17. Đào Trọng Phú Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Đào Trọng Vân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  19. Đào Trọng Xíu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  20. Đào Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1970 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Trọng Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thủy Đường- Thủy Nguyên- Hy sinh: 30/7/1968