Tìm thấy 101 hồ sơ cho “Đào Trọng”.

  1. Đào Trọng Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1129 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Đào Trọng Sửu Năm sinh: 1/5/1949 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Đào Trọng Thỉnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 18 Xem chi tiết →
  4. Đào Trọng Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 120 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  5. Đào Trọng Tích Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/3/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 14 Xem chi tiết →
  6. Đào Trọng Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  7. Đào Trọng Niệm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Đào Trọng Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A2 Xem chi tiết →
  9. Đào Trọng Soạn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Đào Trọng Thâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Đào Trọng Bản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/12/1972 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
  12. Đào Trọng Hiếu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Đào Trọng Liên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Đào Trọng Muôn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Đào Trọng Quyền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Long, Xã Hoàng Long, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Đào Trọng Suý Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 209 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  17. Đào Trọng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu A2 Xem chi tiết →
  18. Đào Trọng Xuý Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Sơn, Xã Phú Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Đào Trọng Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  20. Đào Trọng Duy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →

Còn 17 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Văn Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tràng An - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 27/08/1971
  2. Đào Văn Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trang An - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 24/08/1971
  3. Đào Quang Trọng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hưng Yên Hy sinh: 21/2/1979
  4. Đào Duy Trọng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1958 Hy sinh: 8/12/1979
  5. Đào Quang Trọng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 21/3/1979
→ Xem cả 17 người trong các danh sách