Tìm thấy 107 hồ sơ cho “Đào Trọng”.

  1. Đào Trọng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Đào Trọng Hanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Đào Trọng Kiểm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Đào Trọng Ty Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Đào Trọng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 623 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Đào Trọng Khớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Đào Trọng Khoá Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/10/1967 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  8. Đào Trọng Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1965 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 250 · Khu 9A Xem chi tiết →
  9. Đào Trọng Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1969 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 438 Xem chi tiết →
  10. Đào Trọng Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Tân Giang- - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 35 Xem chi tiết →
  11. Đào Trọng Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Đào Trọng Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1973 An táng tại: Nghĩa Trang An Thượng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Đào Trong Xích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Đào Trong Xích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1947 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Đào Trọng Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1973 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Đào Trọng Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Đào Trọng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1967 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Đào Trọng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1954 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Đào Trọng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng lạc, Xã Cộng Lạc, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Đào Trọng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Văn Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tràng An - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 27/08/1971
  2. Đào Văn Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trang An - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 24/08/1971
  3. Đào Quang Trọng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hưng Yên Hy sinh: 21/2/1979
  4. Đào Duy Trọng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1958 Hy sinh: 8/12/1979
  5. Đào Quang Trọng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 21/3/1979
→ Xem cả 11 người trong các danh sách