Tìm thấy 34 hồ sơ cho “Đào Tiến Thắng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hà Tiến Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Đào Duy Tiến Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/8/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 217 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Thắng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
- Đào Văn Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Duy Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 Quê quán: Chiến Thắng - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Loan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/3/1970 Quê quán: Chiến Thắng - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1980 Quê quán: Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: D46 - Trinh sát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đào Sỹ Quý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1972 Quê quán: Chiến Thắng - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: C6 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Xuân Thắng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/01/1979 Quê quán: Hải Hà - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 D3 E48 F330 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đào Văn Huân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Hồng Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: C5 - D2 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Lục Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Tiên thắng - Đào xá - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1953 An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Công Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1995 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Văn Gắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Văn Kỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Văn Lẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Văn Mọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.