Tìm thấy 90 hồ sơ cho “Đào Tiến Lân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đào Văn Khuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Đào Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Đào Đức Kỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1968 An táng tại: Quyết Tiến, Xã Quyết Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lành Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 05/10/1949 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thị xã Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 05/03/1950 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thị xã Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Đào Văn Phổ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/02/1967 Quê quán: Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: K11 - E81 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC E2, 6, 115 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Đào Văn Dũng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/06/1972 Quê quán: Bình Hàng Trung - Cao Lãnh - Đồng Tháp Đơn vị: Quân khu8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Đào Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 111 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Đào Hoàng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 95 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Dào Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1951 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1997 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1953 An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Đào Công Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1995 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Đào Quang Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1978 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Đào Trọng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1954 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Đào Văn Biết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1981 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Đào Văn Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Đào Văn Chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1950 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Tiến Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Trung Giã- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/10/1967 T2, đường dây C02