Tìm thấy 90 hồ sơ cho “Đào Tiến Lân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đào Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 633 Xem chi tiết →
  2. Đào Tiến Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 135 · Hàng 28 Xem chi tiết →
  3. Đào Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiến thịnh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Đào Quang Lanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/10/1969 Quê quán: Thúc Sỷ - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đào Văn Tiền Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Lãng, Xã Quang Lãng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Đào Trọng Lanh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Phí Tiến Lãng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  8. Đào Văn Bin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1979 An táng tại: Thị Trấn Tiên Lãng, Thị Trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Đào Văn Bộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Thị Trấn Tiên Lãng, Thị Trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Đào Văn Dánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1978 An táng tại: Thị Trấn Tiên Lãng, Thị Trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Đào Văn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Thị Trấn Tiên Lãng, Thị Trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Đào Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1952 An táng tại: Thị Trấn Tiên Lãng, Thị Trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Đào Văn áp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Thị Trấn Tiên Lãng, Thị Trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Đào Văn Đởm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Thị Trấn Tiên Lãng, Thị Trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Đào Vưn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Thị Trấn Tiên Lãng, Thị Trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Đào Đình Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1968 Quê quán: Tiên Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Đào Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đào Cảnh Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  19. Đào Văn Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/5/1979 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D1 - E 2 - F 4 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đào Quang Huynh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/10/1972 Quê quán: Tân Tiến - Văn Lang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Tiến Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Trung Giã- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/10/1967 T2, đường dây C02