Tìm thấy 112 hồ sơ cho “Đào Tiến Dạo”.

  1. Đào Tiến Nghiễm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: Trung Tú - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đào Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1964 Quê quán: Thanh phú - Thành Phú - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Đào Đình Tiện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/3/1971 Quê quán: Liên Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đào Tiến Khánh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/8/1981 Quê quán: Nội Duệ - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: C8 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Đào Ngọc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 Quê quán: Hoàng Hoa Thám - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: C20E95F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đào Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1979 Quê quán: Trường Thành - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: C8 - D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Đào Xuân Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/3/1982 Quê quán: Nam Thành - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: D1 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Đào Tiên Trụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: Yên Đồng - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Đào Tiến Nghĩa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/6/1972 Quê quán: Trưng Vương - Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: C9 - D9 - E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đào Tiến Vinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/3/1983 Quê quán: Tây Song - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C13 - D9 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Đào Trọng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/04/1979 Quê quán: Số 33 Hàng lược - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Đào Văn Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/5/1979 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D1 - E 2 - F 4 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tô Tiến Đạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xuân Lạc - Chơ Đồn - Bắc Thái Hy sinh: 19/02/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 74.21.04 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  2. Vũ Tiến Đào Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Y Mỹ, H. Hưng Hy sinh: 1970
  3. Nguyễn Tiến Đào Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1946 · Mai Châu, Hoà Bình Hy sinh: 22/4/1968
  4. Vũ Tiến Đào (Y Mỹ, H.Hưng) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1970
  5. Tô Tiến Đạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xuân Lạc- Chợ Đồn- Bắc Thái Hy sinh: 2/9/1972 (74-21)04 mảnh Plei Mơ Rông 1/50000
→ Xem cả 10 người trong các danh sách